TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эполеты

epolety giọng máy của trình duyệt

эполеты nghĩa là ngù vai.

Nghĩa của эполеты

Danh từ

  1. Ngù vai.

Câu hỏi thường gặp

эполеты nghĩa là gì?

эполеты (danh từ) nghĩa là ngù vai.

эполеты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эполеты (phiên âm Latinh epolety); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.