э́ра
Dấu sắc trên э́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́ра nghĩa là kỷ nguyên, nguyên đại, thời đại.
Nghĩa của э́ра
Danh từ
- Kỷ nguyên, nguyên đại.
- в пе́рвом до на́шей э́рыvào thế kỷ I trước công nguyên (công lịch)
- в пе́рвом ве́ке на́шей э́рыvào thế kỷ I của (theo sau) công nguyên
- эпоха Kỷ nguyên, thời đại.
- откры́ть но́вую э́руmở ra một kỷ nguyên mới
- địa chất [nguyên] đại.
Biến cách của э́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́ра | э́ры |
| Sinh cách кого? чего? | э́ры | э́р |
| Tặng cách кому? чему? | э́ре | э́рам |
| Đối cách кого? что? | э́ру | э́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | э́рой | э́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | э́ре | э́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эра nghĩa là gì?
эра (danh từ) nghĩa là kỷ nguyên, nguyên đại, thời đại.
эра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́ра (phiên âm Latinh éra, IPA [ˈɛrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.