TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

э́ра

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
éra[ˈɛrə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên э́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

э́ра nghĩa là kỷ nguyên, nguyên đại, thời đại.

Nghĩa của э́ра

Danh từ

  1. Kỷ nguyên, nguyên đại.
    • в пе́рвом до на́шей э́рыvào thế kỷ I trước công nguyên (công lịch)
    • в пе́рвом ве́ке на́шей э́рыvào thế kỷ I của (theo sau) công nguyên
  2. эпоха Kỷ nguyên, thời đại.
    • откры́ть но́вую э́руmở ra một kỷ nguyên mới
  3. địa chất [nguyên] đại.

Biến cách của э́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?э́раэ́ры
Sinh cách кого? чего?э́рыэ́р
Tặng cách кому? чему?э́реэ́рам
Đối cách кого? что?э́руэ́ры
Công cụ cách кем? чем?э́ройэ́рами
Giới cách о ком? о чём?э́реэ́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

эра nghĩa là gì?

эра (danh từ) nghĩa là kỷ nguyên, nguyên đại, thời đại.

эра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là э́ра (phiên âm Latinh éra, IPA [ˈɛrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.