эро́зия
giống cáibất động vật
erózija[ɪˈrozʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эро́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эро́зия nghĩa là sự xói mòn, xâm thực.
Nghĩa của эро́зия
Danh từ
- Sự xói mòn, xâm thực.
- во́дная и ветрова́я эро́зия по́чвы[sự] xói mòn đất do nước và gió
Biến cách của эро́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эро́зия | эро́зии |
| Sinh cách кого? чего? | эро́зии | эро́зий |
| Tặng cách кому? чему? | эро́зии | эро́зиям |
| Đối cách кого? что? | эро́зию | эро́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | эро́зией | эро́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эро́зии | эро́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эрозия nghĩa là gì?
эрозия (danh từ) nghĩa là sự xói mòn, xâm thực.
эрозия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эро́зия (phiên âm Latinh erózija, IPA [ɪˈrozʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.