TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпоха́льный

epoxálʹnyj[ɪpɐˈxalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эпоха́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эпоха́льный nghĩa là Có ý nghĩa (tính chất) thời đại.

Nghĩa của эпоха́льный

Tính từ

  1. Có ý nghĩa (tính chất) thời đại.
    • эпоха́льное собы́тиеsự kiện có ý nghĩa thời đại

Biến cách của эпоха́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэпоха́льныйэпоха́льноеэпоха́льнаяэпоха́льные
Sinh cáchэпоха́льногоэпоха́льногоэпоха́льнойэпоха́льных
Tặng cáchэпоха́льномуэпоха́льномуэпоха́льнойэпоха́льным
Đối cáchэпоха́льный / эпоха́льногоэпоха́льноеэпоха́льнуюэпоха́льные / эпоха́льных
Công cụ cáchэпоха́льнымэпоха́льнымэпоха́льнойэпоха́льными
Giới cáchэпоха́льномэпоха́льномэпоха́льнойэпоха́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của эпоха́льный

So sánh hơn(по)эпоха́льнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эпоха́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

эпохальный nghĩa là gì?

эпохальный (tính từ) nghĩa là Có ý nghĩa (tính chất) thời đại.

эпохальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпоха́льный (phiên âm Latinh epoxálʹnyj, IPA [ɪpɐˈxalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.