эпоха́льный
Dấu sắc trên эпоха́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпоха́льный nghĩa là Có ý nghĩa (tính chất) thời đại.
Nghĩa của эпоха́льный
Tính từ
- Có ý nghĩa (tính chất) thời đại.
- эпоха́льное собы́тиеsự kiện có ý nghĩa thời đại
Biến cách của эпоха́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эпоха́льный | эпоха́льное | эпоха́льная | эпоха́льные |
| Sinh cách | эпоха́льного | эпоха́льного | эпоха́льной | эпоха́льных |
| Tặng cách | эпоха́льному | эпоха́льному | эпоха́льной | эпоха́льным |
| Đối cách | эпоха́льный / эпоха́льного | эпоха́льное | эпоха́льную | эпоха́льные / эпоха́льных |
| Công cụ cách | эпоха́льным | эпоха́льным | эпоха́льной | эпоха́льными |
| Giới cách | эпоха́льном | эпоха́льном | эпоха́льной | эпоха́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của эпоха́льный
| So sánh hơn | (по)эпоха́льнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эпоха́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эпохальный nghĩa là gì?
эпохальный (tính từ) nghĩa là Có ý nghĩa (tính chất) thời đại.
эпохальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпоха́льный (phiên âm Latinh epoxálʹnyj, IPA [ɪpɐˈxalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.