Эритре́я
Dấu sắc trên Эритре́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Эритре́я nghĩa là ê-ri-tơ-rê-a.
Nghĩa của Эритре́я
Danh từ riêng
- Ê-ri-tơ-rê-a.
Biến cách của Эритре́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Эритре́я |
| Sinh cách кого? чего? | Эритре́и |
| Tặng cách кому? чему? | Эритре́е |
| Đối cách кого? что? | Эритре́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | Эритре́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | Эритре́е |
Câu ví dụ với Эритре́я
- На каком языке говорят в Эритрее? Người ta nói tiếng gì ở Eritrea thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13251570
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Эритрея nghĩa là gì?
Эритрея (danh từ riêng) nghĩa là ê-ri-tơ-rê-a.
Эритрея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Эритре́я (phiên âm Latinh Eritréja, IPA [ɪrʲɪˈtrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.