эритри́на
giống cáibất động vật
eritrína[ɪrʲɪˈtrʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эритри́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эритри́на nghĩa là vông nem.
Nghĩa của эритри́на
Danh từ
- Vông nem.
Biến cách của эритри́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эритри́на | эритри́ны |
| Sinh cách кого? чего? | эритри́ны | эритри́н |
| Tặng cách кому? чему? | эритри́не | эритри́нам |
| Đối cách кого? что? | эритри́ну | эритри́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | эритри́ной | эритри́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | эритри́не | эритри́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эритрина nghĩa là gì?
эритрина (danh từ) nghĩa là vông nem.
эритрина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эритри́на (phiên âm Latinh eritrína, IPA [ɪrʲɪˈtrʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.