эрл
giống đựcđộng vật
erl[ɛrɫ]
giọng máy của trình duyệt
эрл nghĩa là bá tước.
Nghĩa của эрл
Danh từ
- Bá tước.
Biến cách của эрл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́рл | э́рлы |
| Sinh cách кого? чего? | э́рла | э́рлов |
| Tặng cách кому? чему? | э́рлу | э́рлам |
| Đối cách кого? что? | э́рла | э́рлов |
| Công cụ cách кем? чем? | э́рлом | э́рлами |
| Giới cách о ком? о чём? | э́рле | э́рлах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эрл nghĩa là gì?
эрл (danh từ) nghĩa là bá tước.
эрл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эрл (phiên âm Latinh erl, IPA [ɛrɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.