TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эрл

giống đựcđộng vật
erl[ɛrɫ] giọng máy của trình duyệt

эрл nghĩa là bá tước.

Nghĩa của эрл

Danh từ

  1. Bá tước.

Biến cách của эрл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?э́рлэ́рлы
Sinh cách кого? чего?э́рлаэ́рлов
Tặng cách кому? чему?э́рлуэ́рлам
Đối cách кого? что?э́рлаэ́рлов
Công cụ cách кем? чем?э́рломэ́рлами
Giới cách о ком? о чём?э́рлеэ́рлах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

эрл nghĩa là gì?

эрл (danh từ) nghĩa là bá tước.

эрл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эрл (phiên âm Latinh erl, IPA [ɛrɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.