TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эроти́ческий

erotíčeskij[ɪrɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эроти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эроти́ческий nghĩa là tình ái, tình dục.

Nghĩa của эроти́ческий

Tính từ

  1. Tình ái, tình dục, khiêu dâm.

Biến cách của эроти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэроти́ческийэроти́ческоеэроти́ческаяэроти́ческие
Sinh cáchэроти́ческогоэроти́ческогоэроти́ческойэроти́ческих
Tặng cáchэроти́ческомуэроти́ческомуэроти́ческойэроти́ческим
Đối cáchэроти́ческий / эроти́ческогоэроти́ческоеэроти́ческуюэроти́ческие / эроти́ческих
Công cụ cáchэроти́ческимэроти́ческимэроти́ческойэроти́ческими
Giới cáchэроти́ческомэроти́ческомэроти́ческойэроти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эротический nghĩa là gì?

эротический (tính từ) nghĩa là tình ái, tình dục.

эротический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эроти́ческий (phiên âm Latinh erotíčeskij, IPA [ɪrɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.