эруди́рованный
Dấu sắc trên эруди́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эруди́рованный nghĩa là uyên bác, thông thái.
Nghĩa của эруди́рованный
Tính từ
- Uyên bác, thông thái.
Biến cách của эруди́рованный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эруди́рованный | эруди́рованное | эруди́рованная | эруди́рованные |
| Sinh cách | эруди́рованного | эруди́рованного | эруди́рованной | эруди́рованных |
| Tặng cách | эруди́рованному | эруди́рованному | эруди́рованной | эруди́рованным |
| Đối cách | эруди́рованный / эруди́рованного | эруди́рованное | эруди́рованную | эруди́рованные / эруди́рованных |
| Công cụ cách | эруди́рованным | эруди́рованным | эруди́рованной | эруди́рованными |
| Giới cách | эруди́рованном | эруди́рованном | эруди́рованной | эруди́рованных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của эруди́рованный
| So sánh hơn | (по)эруди́рованнее |
Câu hỏi thường gặp
эрудированный nghĩa là gì?
эрудированный (tính từ) nghĩa là uyên bác, thông thái.
эрудированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эруди́рованный (phiên âm Latinh erudírovannyj, IPA [ɪrʊˈdʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.