TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эруди́рованный

erudírovannyj[ɪrʊˈdʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эруди́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эруди́рованный nghĩa là uyên bác, thông thái.

Nghĩa của эруди́рованный

Tính từ

  1. Uyên bác, thông thái.

Biến cách của эруди́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэруди́рованныйэруди́рованноеэруди́рованнаяэруди́рованные
Sinh cáchэруди́рованногоэруди́рованногоэруди́рованнойэруди́рованных
Tặng cáchэруди́рованномуэруди́рованномуэруди́рованнойэруди́рованным
Đối cáchэруди́рованный / эруди́рованногоэруди́рованноеэруди́рованнуюэруди́рованные / эруди́рованных
Công cụ cáchэруди́рованнымэруди́рованнымэруди́рованнойэруди́рованными
Giới cáchэруди́рованномэруди́рованномэруди́рованнойэруди́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của эруди́рованный

So sánh hơn(по)эруди́рованнее

Câu hỏi thường gặp

эрудированный nghĩa là gì?

эрудированный (tính từ) nghĩa là uyên bác, thông thái.

эрудированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эруди́рованный (phiên âm Latinh erudírovannyj, IPA [ɪrʊˈdʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.