эруди́ция
Dấu sắc trên эруди́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эруди́ция nghĩa là sự uyên bác, thông thái.
Nghĩa của эруди́ция
Danh từ
- Sự uyên bác, thông thái.
Biến cách của эруди́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эруди́ция | эруди́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эруди́ции | эруди́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эруди́ции | эруди́циям |
| Đối cách кого? что? | эруди́цию | эруди́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эруди́цией | эруди́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эруди́ции | эруди́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эрудиция nghĩa là gì?
эрудиция (danh từ) nghĩa là sự uyên bác, thông thái.
эрудиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эруди́ция (phiên âm Latinh erudícija, IPA [ɪrʊˈdʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.