Эр-Рия́д
Er-Rijád[ɛr rʲɪˈjat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Эр-Рия́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Эр-Рия́д nghĩa là e-ri-át, ri-i-át.
Nghĩa của Эр-Рия́д
Danh từ riêng
- E-ri-át, ri-i-át.
Biến cách của Эр-Рия́д (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Эр-Рия́д |
| Sinh cách кого? чего? | Эр-Рия́да |
| Tặng cách кому? чему? | Эр-Рия́ду |
| Đối cách кого? что? | Эр-Рия́д |
| Công cụ cách кем? чем? | Эр-Рия́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | Эр-Рия́де |
Câu hỏi thường gặp
Эр-Рияд nghĩa là gì?
Эр-Рияд (danh từ riêng) nghĩa là e-ri-át, ri-i-át.
Эр-Рияд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Эр-Рия́д (phiên âm Latinh Er-Rijád, IPA [ɛr rʲɪˈjat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.