эсе́р
Dấu sắc trên эсе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эсе́р nghĩa là Đảng viên xã hôi- cách mạng.
Nghĩa của эсе́р
Danh từ
- Đảng viên xã hôi- cách mạng.
Biến cách của эсе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эсе́р | эсе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | эсе́ра | эсе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | эсе́ру | эсе́рам |
| Đối cách кого? что? | эсе́ра | эсе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | эсе́ром | эсе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | эсе́ре | эсе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эсер nghĩa là gì?
эсер (danh từ) nghĩa là Đảng viên xã hôi- cách mạng.
эсер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эсе́р (phiên âm Latinh esɛ́r, IPA [ˌɛˈsɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.