эска́дра
Dấu sắc trên эска́дра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эска́дра nghĩa là đoàn tàu chiến, hải đoàn.
Nghĩa của эска́дра
Danh từ
- Đoàn tàu chiến, hải đoàn; (hàng không) phi đoàn, đoàn máy bay.
Biến cách của эска́дра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эска́дра | эска́дры |
| Sinh cách кого? чего? | эска́дры | эска́др |
| Tặng cách кому? чему? | эска́дре | эска́драм |
| Đối cách кого? что? | эска́дру | эска́дры |
| Công cụ cách кем? чем? | эска́дрой | эска́драми |
| Giới cách о ком? о чём? | эска́дре | эска́драх |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эскадра nghĩa là gì?
эскадра (danh từ) nghĩa là đoàn tàu chiến, hải đoàn.
эскадра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эска́дра (phiên âm Latinh eskádra, IPA [ɪˈskadrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.