эскадро́н
Dấu sắc trên эскадро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эскадро́н nghĩa là đại đội kỵ binh, đội kỵ binh.
Nghĩa của эскадро́н
Danh từ
- Đại đội kỵ binh, đội kỵ binh.
Biến cách của эскадро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эскадро́н | эскадро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | эскадро́на | эскадро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | эскадро́ну | эскадро́нам |
| Đối cách кого? что? | эскадро́н | эскадро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | эскадро́ном | эскадро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | эскадро́не | эскадро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эскадрон nghĩa là gì?
эскадрон (danh từ) nghĩa là đại đội kỵ binh, đội kỵ binh.
эскадрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эскадро́н (phiên âm Latinh eskadrón, IPA [ɪskɐˈdron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.