эскала́ция
Dấu sắc trên эскала́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эскала́ция nghĩa là sự leo thang.
Nghĩa của эскала́ция
Danh từ
- Sự leo thang.
- поли́тика эскала́ции войны́chính sách leo thang chiến tranh
Biến cách của эскала́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эскала́ция | эскала́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эскала́ции | эскала́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эскала́ции | эскала́циям |
| Đối cách кого? что? | эскала́цию | эскала́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эскала́цией | эскала́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эскала́ции | эскала́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эскалация nghĩa là gì?
эскалация (danh từ) nghĩa là sự leo thang.
эскалация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эскала́ция (phiên âm Latinh eskalácija, IPA [ɪskɐˈɫat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.