эскала́тор
Dấu sắc trên эскала́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эскала́тор nghĩa là Cái thang máy liên tục.
Nghĩa của эскала́тор
Danh từ
- Cái thang máy liên tục.
Biến cách của эскала́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эскала́тор | эскала́торы |
| Sinh cách кого? чего? | эскала́тора | эскала́торов |
| Tặng cách кому? чему? | эскала́тору | эскала́торам |
| Đối cách кого? что? | эскала́тор | эскала́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | эскала́тором | эскала́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | эскала́торе | эскала́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эскалатор nghĩa là gì?
эскалатор (danh từ) nghĩa là Cái thang máy liên tục.
эскалатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эскала́тор (phiên âm Latinh eskalátor, IPA [ɪskɐˈɫatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.