эски́з
giống đựcbất động vật
eskíz[ɪˈskʲis]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эски́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эски́з nghĩa là bản phác họa, phác thảo.
Nghĩa của эски́з
Danh từ
- Bản phác họa, phác thảo, vẽ phác, vẽ thảo; (скульптуры) mẫu phác, mẫu thảo; ((văn học) или (âm nhạc) произведения) [bản] phác thảo.
Biến cách của эски́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эски́з | эски́зы |
| Sinh cách кого? чего? | эски́за | эски́зов |
| Tặng cách кому? чему? | эски́зу | эски́зам |
| Đối cách кого? что? | эски́з | эски́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | эски́зом | эски́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | эски́зе | эски́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эскиз nghĩa là gì?
эскиз (danh từ) nghĩa là bản phác họa, phác thảo.
эскиз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эски́з (phiên âm Latinh eskíz, IPA [ɪˈskʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.