эскимо́с
Dấu sắc trên эскимо́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эскимо́с nghĩa là người e-xki-mô.
Nghĩa của эскимо́с
Danh từ
- Người E-xki-mô.
Biến cách của эскимо́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эскимо́с | эскимо́сы |
| Sinh cách кого? чего? | эскимо́са | эскимо́сов |
| Tặng cách кому? чему? | эскимо́су | эскимо́сам |
| Đối cách кого? что? | эскимо́са | эскимо́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | эскимо́сом | эскимо́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | эскимо́се | эскимо́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эскимос nghĩa là gì?
эскимос (danh từ) nghĩa là người e-xki-mô.
эскимос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эскимо́с (phiên âm Latinh eskimós, IPA [ɪskʲɪˈmos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.