эсми́нец
Dấu sắc trên эсми́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эсми́нец nghĩa là tàu khu trục, khu trục hạm.
Nghĩa của эсми́нец
Danh từ
- Tàu khu trục, khu trục hạm.
Biến cách của эсми́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эсми́нец | эсми́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | эсми́нца | эсми́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | эсми́нцу | эсми́нцам |
| Đối cách кого? что? | эсми́нец | эсми́нцы |
| Công cụ cách кем? чем? | эсми́нцем | эсми́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | эсми́нце | эсми́нцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эсминец nghĩa là gì?
эсминец (danh từ) nghĩa là tàu khu trục, khu trục hạm.
эсминец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эсми́нец (phiên âm Latinh esmínec, IPA [ɪsˈmʲinʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.