эстака́да
Dấu sắc trên эстака́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эстака́да nghĩa là cái cầu cạn, cầu.
Nghĩa của эстака́да
Danh từ
- Cái cầu cạn, cầu.
- разгру́зочная эстака́даcầu bốc dỡ
Biến cách của эстака́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эстака́да | эстака́ды |
| Sinh cách кого? чего? | эстака́ды | эстака́д |
| Tặng cách кому? чему? | эстака́де | эстака́дам |
| Đối cách кого? что? | эстака́ду | эстака́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | эстака́дой | эстака́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | эстака́де | эстака́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эстакада nghĩa là gì?
эстакада (danh từ) nghĩa là cái cầu cạn, cầu.
эстакада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эстака́да (phiên âm Latinh estakáda, IPA [ɪstɐˈkadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.