эстафе́та
giống cáibất động vật
estaféta
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эстафе́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эстафе́та nghĩa là hỏa bài.
Nghĩa của эстафе́та
Danh từ
- cũ [cái] hỏa bài.
- thể thao [cuộc] thi tiếp sức.
- уча́стник эстафе́тыngười tham gia cuộc thi tiếp sức
- спорт.(палочка) [cái] gậy chuyền tay
- приня́ть у кого́-л. эстафе́туkế tục sự nghiệp của ai
Biến cách của эстафе́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эстафе́та | эстафе́ты |
| Sinh cách кого? чего? | эстафе́ты | эстафе́т |
| Tặng cách кому? чему? | эстафе́те | эстафе́там |
| Đối cách кого? что? | эстафе́ту | эстафе́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | эстафе́той | эстафе́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | эстафе́те | эстафе́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эстафета nghĩa là gì?
эстафета (danh từ) nghĩa là hỏa bài.
эстафета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эстафе́та (phiên âm Latinh estaféta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.