эсте́тика
Dấu sắc trên эсте́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эсте́тика nghĩa là mỹ học, thẩm mỹ học, cái đẹp.
Nghĩa của эсте́тика
Danh từ
- Mỹ học, thẩm mỹ học.
- красота чего-л. Cái đẹp.
Biến cách của эсте́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эсте́тика | эсте́тики |
| Sinh cách кого? чего? | эсте́тики | эсте́тик |
| Tặng cách кому? чему? | эсте́тике | эсте́тикам |
| Đối cách кого? что? | эсте́тику | эсте́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | эсте́тикой | эсте́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | эсте́тике | эсте́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эстетика nghĩa là gì?
эстетика (danh từ) nghĩa là mỹ học, thẩm mỹ học, cái đẹp.
эстетика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эсте́тика (phiên âm Latinh estɛ́tika, IPA [ɪˈstɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.