TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эстети́ческий

estɛtíčeskij[ɪstɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эстети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эстети́ческий nghĩa là thẩm mỹ học.

Nghĩa của эстети́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về mỹ học, thẩm mỹ học.
    • эстети́ческое чу́вствоmỹ cảm
    • эстети́ческие взгля́дыnhững quan điểm mỹ học
    • эстети́ческое воспита́ниеmỹ dục

Biến cách của эстети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэстети́ческийэстети́ческоеэстети́ческаяэстети́ческие
Sinh cáchэстети́ческогоэстети́ческогоэстети́ческойэстети́ческих
Tặng cáchэстети́ческомуэстети́ческомуэстети́ческойэстети́ческим
Đối cáchэстети́ческий / эстети́ческогоэстети́ческоеэстети́ческуюэстети́ческие / эстети́ческих
Công cụ cáchэстети́ческимэстети́ческимэстети́ческойэстети́ческими
Giới cáchэстети́ческомэстети́ческомэстети́ческойэстети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với эстети́ческий

  • По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7831482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эстетический nghĩa là gì?

эстетический (tính từ) nghĩa là thẩm mỹ học.

эстетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эстети́ческий (phiên âm Latinh estɛtíčeskij, IPA [ɪstɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.