эсто́нский
Dấu sắc trên эсто́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эсто́нский nghĩa là e-xtô-ni.
Nghĩa của эсто́нский
Tính từ
- Thuộc về e-xtô-ni-a, E-xtô-ni.
- эстонский язы́кtiếng E-xtô-ni-a(E-xtô-ni)
Biến cách của эсто́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эсто́нский | эсто́нское | эсто́нская | эсто́нские |
| Sinh cách | эсто́нского | эсто́нского | эсто́нской | эсто́нских |
| Tặng cách | эсто́нскому | эсто́нскому | эсто́нской | эсто́нским |
| Đối cách | эсто́нский / эсто́нского | эсто́нское | эсто́нскую | эсто́нские / эсто́нских |
| Công cụ cách | эсто́нским | эсто́нским | эсто́нской | эсто́нскими |
| Giới cách | эсто́нском | эсто́нском | эсто́нской | эсто́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эстонский nghĩa là gì?
эстонский (tính từ) nghĩa là e-xtô-ni.
эстонский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эсто́нский (phiên âm Latinh estónskij, IPA [ɪˈstonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.