TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эстетичный

estetičnyj giọng máy của trình duyệt

эстетичный nghĩa là đẹp, mỹ lệ.

Nghĩa của эстетичный

Tính từ

  1. Đẹp, mỹ lệ.

Câu hỏi thường gặp

эстетичный nghĩa là gì?

эстетичный (tính từ) nghĩa là đẹp, mỹ lệ.

эстетичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эстетичный (phiên âm Latinh estetičnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.