эсто́нка
Dấu sắc trên эсто́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эсто́нка nghĩa là người e-xtô-ni-a.
Nghĩa của эсто́нка
Nghĩa lấy theo mục эстонец.
Danh từ
- Người E-xtô-ni-a (E-xtô-ni).
Biến cách của эсто́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эсто́нка | эсто́нки |
| Sinh cách кого? чего? | эсто́нки | эсто́нок |
| Tặng cách кому? чему? | эсто́нке | эсто́нкам |
| Đối cách кого? что? | эсто́нку | эсто́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | эсто́нкой | эсто́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | эсто́нке | эсто́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эстонка nghĩa là gì?
эстонка (danh từ) nghĩa là người e-xtô-ni-a.
эстонка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эсто́нка (phiên âm Latinh estónka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.