эстра́да
Dấu sắc trên эстра́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эстра́да nghĩa là bục diễn, bục sân khấu, nghệ thuật tạp kỹ.
Nghĩa của эстра́да
Danh từ
- помост [cái] bục diễn, bục sân khấu.
- выходи́ть на эстра́дуra sân khấu
- искуссво Nghệ thuật tạp kỹ (tạp hí).
- арти́сты эстра́дыdiễn viên tạp kỹ, nghệ sĩ tạp hí, nghệ sĩ nhạc nhẹ
Biến cách của эстра́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эстра́да | эстра́ды |
| Sinh cách кого? чего? | эстра́ды | эстра́д |
| Tặng cách кому? чему? | эстра́де | эстра́дам |
| Đối cách кого? что? | эстра́ду | эстра́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | эстра́дой | эстра́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | эстра́де | эстра́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của эстра́да
Câu hỏi thường gặp
эстрада nghĩa là gì?
эстрада (danh từ) nghĩa là bục diễn, bục sân khấu, nghệ thuật tạp kỹ.
эстрада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эстра́да (phiên âm Latinh estráda, IPA [ɪˈstradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.