TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эстра́да

giống cáibất động vật
estráda[ɪˈstradə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эстра́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эстра́да nghĩa là bục diễn, bục sân khấu, nghệ thuật tạp kỹ.

Nghĩa của эстра́да

Danh từ

  1. помост [cái] bục diễn, bục sân khấu.
    • выходи́ть на эстра́дуra sân khấu
  2. искуссво Nghệ thuật tạp kỹ (tạp hí).
    • арти́сты эстра́дыdiễn viên tạp kỹ, nghệ sĩ tạp hí, nghệ sĩ nhạc nhẹ

Biến cách của эстра́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эстра́даэстра́ды
Sinh cách кого? чего?эстра́дыэстра́д
Tặng cách кому? чему?эстра́деэстра́дам
Đối cách кого? что?эстра́дуэстра́ды
Công cụ cách кем? чем?эстра́дойэстра́дами
Giới cách о ком? о чём?эстра́деэстра́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của эстра́да

Câu hỏi thường gặp

эстрада nghĩa là gì?

эстрада (danh từ) nghĩa là bục diễn, bục sân khấu, nghệ thuật tạp kỹ.

эстрада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эстра́да (phiên âm Latinh estráda, IPA [ɪˈstradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.