эстра́дный
Dấu sắc trên эстра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эстра́дный nghĩa là nghệ thuật tạp hí.
Nghĩa của эстра́дный
Tính từ
- Thuộc về nghệ thuật tạp kỹ, nghệ thuật tạp hí.
- эстра́дное иску́сствоnghệ thuật tạp kỹ (tạp hí)
- эстрадный но́мерtiết mục tạp kỹ (tạp hí)
Biến cách của эстра́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эстра́дный | эстра́дное | эстра́дная | эстра́дные |
| Sinh cách | эстра́дного | эстра́дного | эстра́дной | эстра́дных |
| Tặng cách | эстра́дному | эстра́дному | эстра́дной | эстра́дным |
| Đối cách | эстра́дный / эстра́дного | эстра́дное | эстра́дную | эстра́дные / эстра́дных |
| Công cụ cách | эстра́дным | эстра́дным | эстра́дной | эстра́дными |
| Giới cách | эстра́дном | эстра́дном | эстра́дной | эстра́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эстрадный nghĩa là gì?
эстрадный (tính từ) nghĩa là nghệ thuật tạp hí.
эстрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эстра́дный (phiên âm Latinh estrádnyj, IPA [ɪˈstradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.