TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эстра́дный

estrádnyj[ɪˈstradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эстра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эстра́дный nghĩa là nghệ thuật tạp hí.

Nghĩa của эстра́дный

Tính từ

  1. Thuộc về nghệ thuật tạp kỹ, nghệ thuật tạp hí.
    • эстра́дное иску́сствоnghệ thuật tạp kỹ (tạp hí)
    • эстрадный но́мерtiết mục tạp kỹ (tạp hí)

Biến cách của эстра́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэстра́дныйэстра́дноеэстра́днаяэстра́дные
Sinh cáchэстра́дногоэстра́дногоэстра́днойэстра́дных
Tặng cáchэстра́дномуэстра́дномуэстра́днойэстра́дным
Đối cáchэстра́дный / эстра́дногоэстра́дноеэстра́днуюэстра́дные / эстра́дных
Công cụ cáchэстра́днымэстра́днымэстра́днойэстра́дными
Giới cáchэстра́дномэстра́дномэстра́днойэстра́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эстрадный nghĩa là gì?

эстрадный (tính từ) nghĩa là nghệ thuật tạp hí.

эстрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эстра́дный (phiên âm Latinh estrádnyj, IPA [ɪˈstradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.