эта́ж
Dấu sắc trên эта́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эта́ж nghĩa là tầng, gác.
Nghĩa của эта́ж
Danh từ
- Tầng, gác.
- второ́й эта́жtầng hai, gác nhì
- ве́рхний эта́жtầng trên cùng, tầng thượng
- дом в20 эта́же́й — nhà 20 tầng
- нагромозди́ть что́-л. в не́сколько эта́же́йchồng chất cái gì thành nhiều tầng
Biến cách của эта́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эта́ж | этажи́ |
| Sinh cách кого? чего? | этажа́ | этаже́й |
| Tặng cách кому? чему? | этажу́ | этажа́м |
| Đối cách кого? что? | эта́ж | этажи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | этажо́м | этажа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | этаже́ | этажа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với эта́ж
- Ресторан расположен на первом этаже. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813189
- Сколько этажей в том здании? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203109
- Женская одежда - на третьем этаже. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6936535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
этаж nghĩa là gì?
этаж (danh từ) nghĩa là tầng, gác.
этаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эта́ж (phiên âm Latinh etáž, IPA [ɪˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.