TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эта́ж

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
etáž[ɪˈtaʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эта́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эта́ж nghĩa là tầng, gác.

Nghĩa của эта́ж

Danh từ

  1. Tầng, gác.
    • второ́й эта́жtầng hai, gác nhì
    • ве́рхний эта́жtầng trên cùng, tầng thượng
    • дом в20 эта́же́й — nhà 20 tầng
    • нагромозди́ть что́-л. в не́сколько эта́же́йchồng chất cái gì thành nhiều tầng

Biến cách của эта́ж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эта́жэтажи́
Sinh cách кого? чего?этажа́этаже́й
Tặng cách кому? чему?этажу́этажа́м
Đối cách кого? что?эта́жэтажи́
Công cụ cách кем? чем?этажо́мэтажа́ми
Giới cách о ком? о чём?этаже́этажа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với эта́ж

  • Ресторан расположен на первом этаже. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813189
  • Сколько этажей в том здании? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203109
  • Женская одежда - на третьем этаже. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6936535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

этаж nghĩa là gì?

этаж (danh từ) nghĩa là tầng, gác.

этаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эта́ж (phiên âm Latinh etáž, IPA [ɪˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.