эсхатоло́гия
Dấu sắc trên эсхатоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эсхатоло́гия nghĩa là thuyết mạt thế, thế mạt luận.
Nghĩa của эсхатоло́гия
Danh từ
- Thuyết mạt thế, thế mạt luận, chung thời học.
Biến cách của эсхатоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эсхатоло́гия | эсхатоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | эсхатоло́гии | эсхатоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | эсхатоло́гии | эсхатоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | эсхатоло́гию | эсхатоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | эсхатоло́гией | эсхатоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эсхатоло́гии | эсхатоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эсхатология nghĩa là gì?
эсхатология (danh từ) nghĩa là thuyết mạt thế, thế mạt luận.
эсхатология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эсхатоло́гия (phiên âm Latinh esxatológija, IPA [ɪsxətɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.