э́такий
étakij[ˈɛtəkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên э́такий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́такий nghĩa là Như thế.
Nghĩa của э́такий
Hạn định từ
- Như thế.
Biến cách của э́такий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | э́такий | э́такое | э́такая | э́такие |
| Sinh cách | э́такого | э́такого | э́такой | э́таких |
| Tặng cách | э́такому | э́такому | э́такой | э́таким |
| Đối cách | э́такий / э́такого | э́такое | э́такую | э́такие / э́таких |
| Công cụ cách | э́таким | э́таким | э́такой | э́такими |
| Giới cách | э́таком | э́таком | э́такой | э́таких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
этакий nghĩa là gì?
этакий (hạn định từ) nghĩa là Như thế.
этакий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́такий (phiên âm Latinh étakij, IPA [ˈɛtəkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.