TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

э́такий

étakij[ˈɛtəkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên э́такий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

э́такий nghĩa là Như thế.

Nghĩa của э́такий

Hạn định từ

  1. Như thế.

Biến cách của э́такий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэ́такийэ́такоеэ́такаяэ́такие
Sinh cáchэ́такогоэ́такогоэ́такойэ́таких
Tặng cáchэ́такомуэ́такомуэ́такойэ́таким
Đối cáchэ́такий / э́такогоэ́такоеэ́такуюэ́такие / э́таких
Công cụ cáchэ́такимэ́такимэ́такойэ́такими
Giới cáchэ́такомэ́такомэ́такойэ́таких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

этакий nghĩa là gì?

этакий (hạn định từ) nghĩa là Như thế.

этакий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là э́такий (phiên âm Latinh étakij, IPA [ˈɛtəkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.