этало́н
giống đựcbất động vật
etalón[ɨtɐˈɫon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên этало́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этало́н nghĩa là chuẩn, mẫu.
Nghĩa của этало́н
Danh từ
- Chuẩn, mẫu, tiêu chuẩn.
- этало́н ме́траmét chuẩn
- перен.(мерило) tiêu chuẩn, mực thước, mẫu mực, thước đo
Biến cách của этало́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этало́н | этало́ны |
| Sinh cách кого? чего? | этало́на | этало́нов |
| Tặng cách кому? чему? | этало́ну | этало́нам |
| Đối cách кого? что? | этало́н | этало́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | этало́ном | этало́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | этало́не | этало́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với этало́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эталон nghĩa là gì?
эталон (danh từ) nghĩa là chuẩn, mẫu.
эталон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этало́н (phiên âm Latinh etalón, IPA [ɨtɐˈɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.