этано́л
Dấu sắc trên этано́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этано́л nghĩa là cồn, rượu ethylic.
Nghĩa của этано́л
Danh từ
- Cồn, rượu ethylic.
Biến cách của этано́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этано́л | этано́лы |
| Sinh cách кого? чего? | этано́ла | этано́лов |
| Tặng cách кому? чему? | этано́лу | этано́лам |
| Đối cách кого? что? | этано́л | этано́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | этано́лом | этано́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | этано́ле | этано́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với этано́л
- Этанол - это один из спиртов. Ethanol là một loại chất cồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4589175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
этанол nghĩa là gì?
этанол (danh từ) nghĩa là cồn, rượu ethylic.
этанол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этано́л (phiên âm Latinh etanól, IPA [ɪtɐˈnoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.