TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эта́п

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
etáp[ɪˈtap] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эта́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эта́п nghĩa là giai đoạn, đoạn.

Nghĩa của эта́п

Danh từ

  1. Giai đoạn, đoạn; (отдельный момент) thời kỳ, đợt.
    • на совреме́нном эта́пеtrong giai đoạn hiện nay
    • осуществля́ть что́-л. в два эта́паthực hiện việc gì làm hai đợt
    • по эта́памtừng đợt, từng bước
    • спорт.quãng, chặng

Biến cách của эта́п (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эта́пэта́пы
Sinh cách кого? чего?эта́паэта́пов
Tặng cách кому? чему?эта́пуэта́пам
Đối cách кого? что?эта́пэта́пы
Công cụ cách кем? чем?эта́помэта́пами
Giới cách о ком? о чём?эта́пеэта́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эта́п

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

этап nghĩa là gì?

этап (danh từ) nghĩa là giai đoạn, đoạn.

этап đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эта́п (phiên âm Latinh etáp, IPA [ɪˈtap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.