эта́п
etáp[ɪˈtap]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эта́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эта́п nghĩa là giai đoạn, đoạn.
Nghĩa của эта́п
Danh từ
- Giai đoạn, đoạn; (отдельный момент) thời kỳ, đợt.
- на совреме́нном эта́пеtrong giai đoạn hiện nay
- осуществля́ть что́-л. в два эта́паthực hiện việc gì làm hai đợt
- по эта́памtừng đợt, từng bước
- спорт.quãng, chặng
Biến cách của эта́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эта́п | эта́пы |
| Sinh cách кого? чего? | эта́па | эта́пов |
| Tặng cách кому? чему? | эта́пу | эта́пам |
| Đối cách кого? что? | эта́п | эта́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | эта́пом | эта́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | эта́пе | эта́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эта́п
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
этап nghĩa là gì?
этап (danh từ) nghĩa là giai đoạn, đoạn.
этап đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эта́п (phiên âm Latinh etáp, IPA [ɪˈtap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.