этике́т
giống đựcbất động vật
etikét[ɪtʲɪˈkʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên этике́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этике́т nghĩa là nghi thức, lễ nghi.
Nghĩa của этике́т
Danh từ
- Nghi thức, lễ nghi, nghi lễ.
- допломати́ческий этике́тnghi thức ngoại giao
- в соотве́тствии с этике́томtheo đúng nghi thức
Biến cách của этике́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этике́т | этике́ты |
| Sinh cách кого? чего? | этике́та | этике́тов |
| Tặng cách кому? чему? | этике́ту | этике́там |
| Đối cách кого? что? | этике́т | этике́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | этике́том | этике́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | этике́те | этике́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với этике́т
Đồng nghĩa
Họ từ của этике́т
Câu hỏi thường gặp
этикет nghĩa là gì?
этикет (danh từ) nghĩa là nghi thức, lễ nghi.
этикет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этике́т (phiên âm Latinh etikét, IPA [ɪtʲɪˈkʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.