э́тика
Dấu sắc trên э́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́тика nghĩa là luân lý học, đạo đức học, luân lý, đạo đức.
Nghĩa của э́тика
Danh từ
- triết học Luân lý học, đạo đức học.
- нормы поведения, мораль Luân lý, đạo đức.
Biến cách của э́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́тика | э́тики |
| Sinh cách кого? чего? | э́тики | э́тик |
| Tặng cách кому? чему? | э́тике | э́тикам |
| Đối cách кого? что? | э́тику | э́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | э́тикой | э́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | э́тике | э́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với э́тика
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
этика nghĩa là gì?
этика (danh từ) nghĩa là luân lý học, đạo đức học, luân lý, đạo đức.
этика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́тика (phiên âm Latinh étika, IPA [ˈɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.