эти́л
giống đựcbất động vật
etíl
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эти́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эти́л nghĩa là êtyl.
Nghĩa của эти́л
Danh từ
- Etyl, êtyl.
Biến cách của эти́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этил | этилы |
| Sinh cách кого? чего? | этила | этилов |
| Tặng cách кому? чему? | этилу | этилам |
| Đối cách кого? что? | этил | этилы |
| Công cụ cách кем? чем? | этилом | этилами |
| Giới cách о ком? о чём? | этиле | этилах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
этил nghĩa là gì?
этил (danh từ) nghĩa là êtyl.
этил đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эти́л (phiên âm Latinh etíl); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.