эти́ловый
etílovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эти́ловый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эти́ловый nghĩa là êtyl.
Nghĩa của эти́ловый
Tính từ
- Thuộc về etyl, êtyl.
- эти́ловый спиртetyl alcol, etanol
Biến cách của эти́ловый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эти́ловый | эти́ловое | эти́ловая | эти́ловые |
| Sinh cách | эти́лового | эти́лового | эти́ловой | эти́ловых |
| Tặng cách | эти́ловому | эти́ловому | эти́ловой | эти́ловым |
| Đối cách | эти́ловый | эти́ловое | эти́ловую | эти́ловые |
| Công cụ cách | эти́ловым | эти́ловым | эти́ловой | эти́ловыми |
| Giới cách | эти́ловом | эти́ловом | эти́ловой | эти́ловых |
| Dạng ngắn | эти́лов | эти́лово | эти́лова | эти́ловы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
этиловый nghĩa là gì?
этиловый (tính từ) nghĩa là êtyl.
этиловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эти́ловый (phiên âm Latinh etílovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.