TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

этимологи́ческий

etimologíčeskij[ɪtʲɪməɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên этимологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

этимологи́ческий nghĩa là ngữ nguyên học.

Nghĩa của этимологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về từ nguyên học, ngữ nguyên học.
    • этимологи́ческий слова́рьtừ điển từ nguyên (ngữ nguyên, tầm nguyên)

Biến cách của этимологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэтимологи́ческийэтимологи́ческоеэтимологи́ческаяэтимологи́ческие
Sinh cáchэтимологи́ческогоэтимологи́ческогоэтимологи́ческойэтимологи́ческих
Tặng cáchэтимологи́ческомуэтимологи́ческомуэтимологи́ческойэтимологи́ческим
Đối cáchэтимологи́ческий / этимологи́ческогоэтимологи́ческоеэтимологи́ческуюэтимологи́ческие / этимологи́ческих
Công cụ cáchэтимологи́ческимэтимологи́ческимэтимологи́ческойэтимологи́ческими
Giới cáchэтимологи́ческомэтимологи́ческомэтимологи́ческойэтимологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

этимологический nghĩa là gì?

этимологический (tính từ) nghĩa là ngữ nguyên học.

этимологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là этимологи́ческий (phiên âm Latinh etimologíčeskij, IPA [ɪtʲɪməɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.