этимологи́ческий
Dấu sắc trên этимологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этимологи́ческий nghĩa là ngữ nguyên học.
Nghĩa của этимологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về từ nguyên học, ngữ nguyên học.
- этимологи́ческий слова́рьtừ điển từ nguyên (ngữ nguyên, tầm nguyên)
Biến cách của этимологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | этимологи́ческий | этимологи́ческое | этимологи́ческая | этимологи́ческие |
| Sinh cách | этимологи́ческого | этимологи́ческого | этимологи́ческой | этимологи́ческих |
| Tặng cách | этимологи́ческому | этимологи́ческому | этимологи́ческой | этимологи́ческим |
| Đối cách | этимологи́ческий / этимологи́ческого | этимологи́ческое | этимологи́ческую | этимологи́ческие / этимологи́ческих |
| Công cụ cách | этимологи́ческим | этимологи́ческим | этимологи́ческой | этимологи́ческими |
| Giới cách | этимологи́ческом | этимологи́ческом | этимологи́ческой | этимологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
этимологический nghĩa là gì?
этимологический (tính từ) nghĩa là ngữ nguyên học.
этимологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этимологи́ческий (phiên âm Latinh etimologíčeskij, IPA [ɪtʲɪməɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.