этимоло́гия
Dấu sắc trên этимоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этимоло́гия nghĩa là từ nguyên học, ngữ nguyên học, từ nguyên, ngữ nguyên.
Nghĩa của этимоло́гия
Danh từ
- Từ nguyên học, ngữ nguyên học.
- происхождение слова Từ nguyên, ngữ nguyên.
Biến cách của этимоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этимоло́гия | этимоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | этимоло́гии | этимоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | этимоло́гии | этимоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | этимоло́гию | этимоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | этимоло́гией | этимоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | этимоло́гии | этимоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
этимология nghĩa là gì?
этимология (danh từ) nghĩa là từ nguyên học, ngữ nguyên học, từ nguyên, ngữ nguyên.
этимология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этимоло́гия (phiên âm Latinh etimológija, IPA [ɪtʲɪmɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.