TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

этни́ческий

etníčeskij[ɪtʲˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên этни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

этни́ческий nghĩa là tộc người, dân tộc.

Nghĩa của этни́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tộc, tộc người, dân tộc.
    • этнический соста́вthành phần tộc người
    • этни́ческое меньшинство́nhà dân tộc học

Biến cách của этни́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэтни́ческийэтни́ческоеэтни́ческаяэтни́ческие
Sinh cáchэтни́ческогоэтни́ческогоэтни́ческойэтни́ческих
Tặng cáchэтни́ческомуэтни́ческомуэтни́ческойэтни́ческим
Đối cáchэтни́ческий / этни́ческогоэтни́ческоеэтни́ческуюэтни́ческие / этни́ческих
Công cụ cáchэтни́ческимэтни́ческимэтни́ческойэтни́ческими
Giới cáchэтни́ческомэтни́ческомэтни́ческойэтни́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

этнический nghĩa là gì?

этнический (tính từ) nghĩa là tộc người, dân tộc.

этнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là этни́ческий (phiên âm Latinh etníčeskij, IPA [ɪtʲˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.