этни́ческий
Dấu sắc trên этни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этни́ческий nghĩa là tộc người, dân tộc.
Nghĩa của этни́ческий
Tính từ
- Thuộc về tộc, tộc người, dân tộc.
- этнический соста́вthành phần tộc người
- этни́ческое меньшинство́nhà dân tộc học
Biến cách của этни́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | этни́ческий | этни́ческое | этни́ческая | этни́ческие |
| Sinh cách | этни́ческого | этни́ческого | этни́ческой | этни́ческих |
| Tặng cách | этни́ческому | этни́ческому | этни́ческой | этни́ческим |
| Đối cách | этни́ческий / этни́ческого | этни́ческое | этни́ческую | этни́ческие / этни́ческих |
| Công cụ cách | этни́ческим | этни́ческим | этни́ческой | этни́ческими |
| Giới cách | этни́ческом | этни́ческом | этни́ческой | этни́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
этнический nghĩa là gì?
этнический (tính từ) nghĩa là tộc người, dân tộc.
этнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этни́ческий (phiên âm Latinh etníčeskij, IPA [ɪtʲˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.