TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

этнографи́ческий

etnografíčeskij[ɪtnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên этнографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

этнографи́ческий nghĩa là Thuộc về dân tộc học.

Nghĩa của этнографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về dân tộc học.
    • этнографи́ческая ка́ртаbản đồ dân tộc học
    • этнографический музейbảo tàng dân tộc học

Biến cách của этнографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэтнографи́ческийэтнографи́ческоеэтнографи́ческаяэтнографи́ческие
Sinh cáchэтнографи́ческогоэтнографи́ческогоэтнографи́ческойэтнографи́ческих
Tặng cáchэтнографи́ческомуэтнографи́ческомуэтнографи́ческойэтнографи́ческим
Đối cáchэтнографи́ческий / этнографи́ческогоэтнографи́ческоеэтнографи́ческуюэтнографи́ческие / этнографи́ческих
Công cụ cáchэтнографи́ческимэтнографи́ческимэтнографи́ческойэтнографи́ческими
Giới cáchэтнографи́ческомэтнографи́ческомэтнографи́ческойэтнографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của этнографи́ческий

Câu hỏi thường gặp

этнографический nghĩa là gì?

этнографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về dân tộc học.

этнографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là этнографи́ческий (phiên âm Latinh etnografíčeskij, IPA [ɪtnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.