этнографи́ческий
Dấu sắc trên этнографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этнографи́ческий nghĩa là Thuộc về dân tộc học.
Nghĩa của этнографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về dân tộc học.
- этнографи́ческая ка́ртаbản đồ dân tộc học
- этнографический музейbảo tàng dân tộc học
Biến cách của этнографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | этнографи́ческий | этнографи́ческое | этнографи́ческая | этнографи́ческие |
| Sinh cách | этнографи́ческого | этнографи́ческого | этнографи́ческой | этнографи́ческих |
| Tặng cách | этнографи́ческому | этнографи́ческому | этнографи́ческой | этнографи́ческим |
| Đối cách | этнографи́ческий / этнографи́ческого | этнографи́ческое | этнографи́ческую | этнографи́ческие / этнографи́ческих |
| Công cụ cách | этнографи́ческим | этнографи́ческим | этнографи́ческой | этнографи́ческими |
| Giới cách | этнографи́ческом | этнографи́ческом | этнографи́ческой | этнографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của этнографи́ческий
Câu hỏi thường gặp
этнографический nghĩa là gì?
этнографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về dân tộc học.
этнографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этнографи́ческий (phiên âm Latinh etnografíčeskij, IPA [ɪtnəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.