этно́граф
Dấu sắc trên этно́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этно́граф nghĩa là nhà dân tộc học.
Nghĩa của этно́граф
Danh từ
- Nhà dân tộc học.
Biến cách của этно́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этно́граф | этно́графы |
| Sinh cách кого? чего? | этно́графа | этно́графов |
| Tặng cách кому? чему? | этно́графу | этно́графам |
| Đối cách кого? что? | этно́графа | этно́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | этно́графом | этно́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | этно́графе | этно́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
этнограф nghĩa là gì?
этнограф (danh từ) nghĩa là nhà dân tộc học.
этнограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этно́граф (phiên âm Latinh etnógraf, IPA [ɪtˈnoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.