этно́ним
giống đựcbất động vật
etnónim[ɪtˈnonʲɪm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên этно́ним chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этно́ним nghĩa là tộc danh.
Nghĩa của этно́ним
Danh từ
- Tộc danh.
Biến cách của этно́ним (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этно́ним | этно́нимы |
| Sinh cách кого? чего? | этно́нима | этно́нимов |
| Tặng cách кому? чему? | этно́ниму | этно́нимам |
| Đối cách кого? что? | этно́ним | этно́нимы |
| Công cụ cách кем? чем? | этно́нимом | этно́нимами |
| Giới cách о ком? о чём? | этно́ниме | этно́нимах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
этноним nghĩa là gì?
этноним (danh từ) nghĩa là tộc danh.
этноним đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этно́ним (phiên âm Latinh etnónim, IPA [ɪtˈnonʲɪm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.