э́тнос
Dấu sắc trên э́тнос chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́тнос nghĩa là sắc tộc, dân tộc, tộc người.
Nghĩa của э́тнос
Danh từ
- Sắc tộc.
- Dân tộc, tộc người.
Biến cách của э́тнос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́тнос | э́тносы |
| Sinh cách кого? чего? | э́тноса | э́тносов |
| Tặng cách кому? чему? | э́тносу | э́тносам |
| Đối cách кого? что? | э́тнос | э́тносы |
| Công cụ cách кем? чем? | э́тносом | э́тносами |
| Giới cách о ком? о чём? | э́тносе | э́тносах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
этнос nghĩa là gì?
этнос (danh từ) nghĩa là sắc tộc, dân tộc, tộc người.
этнос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́тнос (phiên âm Latinh étnos, IPA [ˈɛtnəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.