этю́д
giống đựcbất động vật
etjúd[ɪˈtʲut]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên этю́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
этю́д nghĩa là phác họa, phác thảo.
Nghĩa của этю́д
Danh từ
- рисунок [bức] phác họa, phác thảo, vẽ phác, vẽ thảo, nghiên cứu.
- văn học [bài] tiểu luận.
- âm nhạc Khúc nhạc ngắn, đoản khúc.
- упражение Khúc luyện.
Biến cách của этю́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | этю́д | этю́ды |
| Sinh cách кого? чего? | этю́да | этю́дов |
| Tặng cách кому? чему? | этю́ду | этю́дам |
| Đối cách кого? что? | этю́д | этю́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | этю́дом | этю́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | этю́де | этю́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
этюд nghĩa là gì?
этюд (danh từ) nghĩa là phác họa, phác thảo.
этюд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là этю́д (phiên âm Latinh etjúd, IPA [ɪˈtʲut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.