эфи́р
efír[ɪˈfʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эфи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эфи́р nghĩa là ê-te.
Nghĩa của эфи́р
Danh từ
- Ê-te.
- передава́ть в эфи́рphát thanh
- hóa học Ê-te, ete.
- сло́жный эфи́рeste
Biến cách của эфи́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эфи́р | эфи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | эфи́ра | эфи́ров |
| Tặng cách кому? чему? | эфи́ру | эфи́рам |
| Đối cách кого? что? | эфи́р | эфи́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | эфи́ром | эфи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | эфи́ре | эфи́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của эфи́р
Câu hỏi thường gặp
эфир nghĩa là gì?
эфир (danh từ) nghĩa là ê-te.
эфир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эфи́р (phiên âm Latinh efír, IPA [ɪˈfʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.