эфеме́рный
Dấu sắc trên эфеме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эфеме́рный nghĩa là phù du, chóng tàn.
Nghĩa của эфеме́рный
Tính từ
- Phù du, chóng tàn, ngắn ngủi.
Biến cách của эфеме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эфеме́рный | эфеме́рное | эфеме́рная | эфеме́рные |
| Sinh cách | эфеме́рного | эфеме́рного | эфеме́рной | эфеме́рных |
| Tặng cách | эфеме́рному | эфеме́рному | эфеме́рной | эфеме́рным |
| Đối cách | эфеме́рный / эфеме́рного | эфеме́рное | эфеме́рную | эфеме́рные / эфеме́рных |
| Công cụ cách | эфеме́рным | эфеме́рным | эфеме́рной | эфеме́рными |
| Giới cách | эфеме́рном | эфеме́рном | эфеме́рной | эфеме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của эфеме́рный
| So sánh hơn | (по)эфеме́рнее |
Câu hỏi thường gặp
эфемерный nghĩa là gì?
эфемерный (tính từ) nghĩa là phù du, chóng tàn.
эфемерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эфеме́рный (phiên âm Latinh efemérnyj, IPA [ɪfʲɪˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.