TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эфеме́рный

efemérnyj[ɪfʲɪˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эфеме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эфеме́рный nghĩa là phù du, chóng tàn.

Nghĩa của эфеме́рный

Tính từ

  1. Phù du, chóng tàn, ngắn ngủi.

Biến cách của эфеме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэфеме́рныйэфеме́рноеэфеме́рнаяэфеме́рные
Sinh cáchэфеме́рногоэфеме́рногоэфеме́рнойэфеме́рных
Tặng cáchэфеме́рномуэфеме́рномуэфеме́рнойэфеме́рным
Đối cáchэфеме́рный / эфеме́рногоэфеме́рноеэфеме́рнуюэфеме́рные / эфеме́рных
Công cụ cáchэфеме́рнымэфеме́рнымэфеме́рнойэфеме́рными
Giới cáchэфеме́рномэфеме́рномэфеме́рнойэфеме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của эфеме́рный

So sánh hơn(по)эфеме́рнее

Câu hỏi thường gặp

эфемерный nghĩa là gì?

эфемерный (tính từ) nghĩa là phù du, chóng tàn.

эфемерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эфеме́рный (phiên âm Latinh efemérnyj, IPA [ɪfʲɪˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.