эфе́с
giống đựcbất động vật
efés[ɪˈfʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эфе́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эфе́с nghĩa là cái chuôi cán.
Nghĩa của эфе́с
Danh từ
- Cái chuôi cán.
Biến cách của эфе́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эфе́с | эфе́сы |
| Sinh cách кого? чего? | эфе́са | эфе́сов |
| Tặng cách кому? чему? | эфе́су | эфе́сам |
| Đối cách кого? что? | эфе́с | эфе́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | эфе́сом | эфе́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | эфе́се | эфе́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эфес nghĩa là gì?
эфес (danh từ) nghĩa là cái chuôi cán.
эфес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эфе́с (phiên âm Latinh efés, IPA [ɪˈfʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.