Эфио́пия
giống cáibất động vật
Efiópija[ɪfʲɪˈopʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Эфио́пия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Эфио́пия nghĩa là ê-ti-ô-pi-a.
Nghĩa của Эфио́пия
Danh từ riêng
- Ê-ti-ô-pi-a.
Biến cách của Эфио́пия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Эфио́пия |
| Sinh cách кого? чего? | Эфио́пии |
| Tặng cách кому? чему? | Эфио́пии |
| Đối cách кого? что? | Эфио́пию |
| Công cụ cách кем? чем? | Эфио́пией |
| Giới cách о ком? о чём? | Эфио́пии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Эфиопия nghĩa là gì?
Эфиопия (danh từ riêng) nghĩa là ê-ti-ô-pi-a.
Эфиопия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Эфио́пия (phiên âm Latinh Efiópija, IPA [ɪfʲɪˈopʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.